输入任意单词!

"out of nowhere" 的Vietnamese翻译

đột nhiêntừ đâu đó

释义

Khi điều gì đó xảy ra bất ngờ và không có dấu hiệu báo trước.

用法说明(Vietnamese)

Thuật ngữ này dùng nhiều trong trò chuyện khi muốn nhấn mạnh sự bất ngờ. Thường dùng trong các câu như 'xuất hiện bất ngờ', 'bắt đầu đột nhiên'.

例句

The cat jumped out of nowhere and scared me.

Con mèo nhảy ra **đột nhiên** và làm tôi hoảng sợ.

A car appeared out of nowhere on the road.

Một chiếc xe **đột nhiên** xuất hiện trên đường.

The rain started out of nowhere.

Trời **đột nhiên** bắt đầu mưa.

He just showed up out of nowhere at the party last night.

Anh ấy **đột nhiên** xuất hiện ở buổi tiệc tối qua.

The idea came to me out of nowhere while I was showering.

Ý tưởng đến với tôi **đột nhiên** khi tôi đang tắm.

They started arguing out of nowhere, and no one knew why.

Họ bắt đầu cãi nhau **đột nhiên**, và không ai biết tại sao.