"most of all" 的Vietnamese翻译
释义
Dùng để nhấn mạnh điều gì đó là quan trọng nhất hoặc nổi bật hơn mọi thứ khác trong một nhóm.
用法说明(Vietnamese)
Thường đặt ở đầu hoặc cuối câu. Là cách diễn đạt lịch sự, không nên nhầm với “at most” (tối đa).
例句
Most of all, I love spending time with my family.
**Trên hết**, tôi thích dành thời gian cho gia đình.
You must be honest, but most of all, be kind.
Bạn phải trung thực, nhưng **trên hết**, hãy tử tế.
He enjoys cooking, reading, and most of all, traveling.
Anh ấy thích nấu ăn, đọc sách và **trên hết**, là du lịch.
I need a lot of things, but most of all, I need a good night's sleep.
Tôi cần nhiều thứ, nhưng **trên hết**, tôi cần một giấc ngủ ngon.
Out of everything I learned this year, most of all I realized how important friends are.
Trong tất cả những gì tôi học được năm nay, **trên hết** tôi nhận ra bạn bè quan trọng đến mức nào.
We want success, happiness, and most of all, peace of mind.
Chúng tôi muốn thành công, hạnh phúc và **trên hết**, sự bình an trong tâm hồn.