输入任意单词!

"in the care of" 的Vietnamese翻译

được chăm sóc bởidưới sự chăm sóc của

释义

Diễn tả ai đó hoặc điều gì đó đang được một người hoặc tổ chức chăm sóc, quản lý.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng như bệnh viện, trường học hoặc trên phong bì thư. Không dùng cho chăm sóc thông thường trong gia đình.

例句

The baby is in the care of her grandmother today.

Hôm nay em bé **được chăm sóc bởi** bà ngoại.

This animal is in the care of the rescue center.

Con vật này **được chăm sóc bởi** trung tâm cứu hộ.

Please send the letter in the care of Mr. Lee.

Vui lòng gửi thư **dưới sự chăm sóc của** ông Lee.

After surgery, she was in the care of a team of specialists.

Sau phẫu thuật, cô ấy **được chăm sóc bởi** một nhóm chuyên gia.

The puppies are in the care of foster families until adoption.

Những chú chó con **được chăm sóc bởi** các gia đình nuôi dưỡng cho đến khi được nhận nuôi.

You can pick up your package at reception, in the care of Sara.

Bạn có thể nhận bưu kiện tại quầy lễ tân, **dưới sự chăm sóc của** Sara.