"have a whale of a time" 的Vietnamese翻译
释义
'Có khoảng thời gian tuyệt vời' nghĩa là bạn cảm thấy rất vui, hào hứng và có nhiều kỷ niệm đẹp khi tham gia một sự kiện vui vẻ.
用法说明(Vietnamese)
Cụm này mang tính thân mật, phù hợp khi kể chuyện vui chơi, tiệc tùng; không dùng trong văn bản trang trọng.
例句
We had a whale of a time at the amusement park.
Chúng tôi đã **có khoảng thời gian tuyệt vời** ở công viên giải trí.
The kids had a whale of a time at the birthday party.
Bọn trẻ đã **vui cực kỳ** ở buổi tiệc sinh nhật.
You will have a whale of a time on your trip to Brazil.
Bạn sẽ **có khoảng thời gian tuyệt vời** ở chuyến đi Brazil.
We just got back from the festival and honestly, we had a whale of a time!
Chúng tôi vừa về từ lễ hội và thật lòng, chúng tôi đã **vui cực kỳ**!
If you go to that concert, you're going to have a whale of a time.
Nếu bạn đi buổi hòa nhạc đó, bạn sẽ **có khoảng thời gian tuyệt vời**.
Last summer we rented a beach house and had a whale of a time together.
Mùa hè năm ngoái chúng tôi thuê nhà biển và **có khoảng thời gian tuyệt vời** bên nhau.