输入任意单词!

"can't make heads or tails of" 的Vietnamese翻译

hoàn toàn không hiểu gì cảchẳng hiểu nổi

释义

Dùng khi bạn hoàn toàn không thể hiểu được điều gì đó, đặc biệt khi nó rối rắm hoặc không rõ ràng.

用法说明(Vietnamese)

Chỉ dùng trong giao tiếp thân mật, không nên dùng trong văn bản trang trọng. Thường nói về tài liệu, hướng dẫn hoặc lời nói khó hiểu.

例句

I can't make heads or tails of this math problem.

Tôi **hoàn toàn không hiểu gì cả** bài toán này.

She read the instructions but can't make heads or tails of them.

Cô ấy đã đọc hướng dẫn nhưng **chẳng hiểu nổi**.

My brother can't make heads or tails of this message.

Em trai tôi **hoàn toàn không hiểu gì cả** tin nhắn này.

After looking at the subway map for ten minutes, I still can't make heads or tails of it.

Nhìn bản đồ tàu điện ngầm mười phút rồi mà tôi vẫn **chẳng hiểu nổi**.

Honestly, I can't make heads or tails of what he was trying to say at the meeting.

Thật sự tôi **hoàn toàn không hiểu gì cả** anh ấy định nói gì ở buổi họp.

That legal document? I can't make heads or tails of it without help.

Tài liệu pháp lý đó à? Không có ai giúp thì tôi **chẳng hiểu nổi**.