输入任意单词!

"big end of town" 的Vietnamese翻译

giới doanh nghiệp lớngiới quyền lực

释义

Một cách nói của Úc chỉ những người hoặc doanh nghiệp quyền lực, giàu có hoặc có ảnh hưởng, đặc biệt là các công ty lớn hoặc tổ chức tài chính.

用法说明(Vietnamese)

Chủ yếu dùng ở Úc trong các cuộc thảo luận về chính trị hoặc kinh tế. Chỉ những người có nhiều tiền và quyền lực. Hiếm gặp ngoài nước Úc.

例句

The big end of town supported the new tax cuts.

**Giới doanh nghiệp lớn** đã ủng hộ việc cắt giảm thuế mới.

Many politicians listen to the big end of town.

Nhiều chính trị gia lắng nghe **giới doanh nghiệp lớn**.

She never trusted the big end of town.

Cô ấy không bao giờ tin **giới doanh nghiệp lớn**.

If you want funding, you need connections at the big end of town.

Nếu muốn huy động vốn thì phải quen biết với **giới doanh nghiệp lớn**.

Don't expect the big end of town to care about small businesses.

Đừng mong **giới doanh nghiệp lớn** sẽ quan tâm đến doanh nghiệp nhỏ.

The government was accused of helping only the big end of town.

Chính phủ bị cáo buộc chỉ giúp **giới doanh nghiệp lớn**.