"a turn of fate" 的Vietnamese翻译
释义
Khi một sự kiện bất ngờ do số phận gây ra làm thay đổi lớn tới cuộc sống hoặc tình huống.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng trong văn viết hoặc kể chuyện để nhấn mạnh các bước ngoặt bất ngờ quan trọng. Gần giống 'twist of fate' nhưng trang trọng hơn.
例句
Losing his job was a turn of fate that led him to start his own company.
Mất việc là **bước ngoặt định mệnh** khiến anh ấy bắt đầu kinh doanh riêng.
Winning the lottery was a turn of fate for her family.
Trúng xổ số là **bước ngoặt định mệnh** cho gia đình cô ấy.
It was a turn of fate that they met in the same city years later.
Họ gặp lại nhau ở cùng thành phố sau nhiều năm quả là **bước ngoặt định mệnh**.
By a turn of fate, the train she missed ended up having a delay.
Nhờ **bước ngoặt định mệnh**, chuyến tàu cô ấy lỡ đã bị trễ.
Sometimes, a turn of fate can change everything you thought you knew.
Đôi lúc, **bước ngoặt định mệnh** có thể làm thay đổi mọi thứ bạn từng nghĩ mình biết.
He never planned to move abroad, but a turn of fate sent him across the world.
Anh ấy chưa từng có ý định ra nước ngoài, nhưng **bước ngoặt định mệnh** đã đưa anh đi khắp thế giới.