Nhập bất kỳ từ nào!

"wouldn't want to be in your shoes" in Vietnamese

không muốn ở trong hoàn cảnh của bạn

Definition

Dùng để nói khi ai đó đang ở trong tình huống khó khăn, và bạn cảm thấy may mắn vì không phải họ.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói, có thể hơi hài hước hoặc cảm thông. Không dùng nghĩa đen về giày, mà nói về vị trí hoặc hoàn cảnh của ai đó.

Examples

I wouldn't want to be in your shoes on exam day.

Vào ngày thi, tôi **không muốn ở trong hoàn cảnh của bạn** đâu.

She has a lot of work to do tonight. I wouldn't want to be in her shoes.

Cô ấy phải làm rất nhiều việc tối nay. Tôi **không muốn ở trong hoàn cảnh của cô ấy**.

If my parents found out, I wouldn't want to be in your shoes.

Nếu bố mẹ tôi mà biết, tôi **không muốn ở trong hoàn cảnh của bạn** đâu.

Man, you have to tell the boss about the mistake? I wouldn't want to be in your shoes right now.

Bạn phải nói với sếp về sai sót à? Lúc này tôi **không muốn ở trong hoàn cảnh của bạn** chút nào.

Honestly, I wouldn't want to be in your shoes with all that pressure at work.

Thực lòng, với áp lực công việc như vậy, tôi **không muốn ở trong hoàn cảnh của bạn**.

You got three exams tomorrow and a project due? I wouldn't want to be in your shoes!

Ngày mai bạn có ba bài kiểm tra và phải nộp một dự án à? Tôi **không muốn ở trong hoàn cảnh của bạn** đâu!