Type any word!

"swear on a stack of bibles" in Vietnamese

thề độc trên cả chồng Kinh Thánhthề sống thề chết

Definition

Nhấn mạnh rằng điều mình nói là sự thật hoàn toàn, thường để người khác tin vào sự thành thật của mình. Đây là một cách nói mang tính hình tượng, dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Usage Notes (Vietnamese)

Chỉ dùng trong giao tiếp thân mật, nhấn mạnh mình rất thật lòng. Không nên dùng khi viết văn bản trang trọng. Đây là cách nói ví von.

Examples

I swear on a stack of bibles that I'm telling the truth.

Tôi **thề độc trên cả chồng Kinh Thánh** là tôi đang nói thật.

She said she would swear on a stack of bibles about what happened.

Cô ấy nói sẽ **thề độc trên cả chồng Kinh Thánh** về những gì đã xảy ra.

You can swear on a stack of bibles, but I still don't believe you.

Bạn có thể **thề độc trên cả chồng Kinh Thánh**, nhưng tôi vẫn không tin bạn.

He denied it, and then he swore on a stack of bibles just to convince us.

Anh ấy phủ nhận, rồi để thuyết phục chúng tôi, anh ấy đã **thề độc trên cả chồng Kinh Thánh**.

Honestly, I'd swear on a stack of bibles that I had nothing to do with it.

Thật sự, tôi **thề độc trên cả chồng Kinh Thánh** rằng tôi không liên quan gì đến chuyện đó.

If I'm lying, I'll swear on a stack of bibles right now.

Nếu tôi nói dối, tôi sẽ **thề độc trên cả chồng Kinh Thánh** ngay bây giờ.