"splattered" in Vietnamese
Definition
Khi một bề mặt bị dính hoặc có vết bắn của chất lỏng hoặc chất mềm do bị văng mạnh lên.
Usage Notes (Vietnamese)
Dùng để miêu tả vết dính lộn xộn của chất lỏng như sơn, bùn, máu; hay đi với dạng bị động như 'bị splattered với nước'. Không dùng cho vết nhỏ, gọn gàng.
Examples
The wall was splattered with red paint.
Bức tường đã **bị văng lên** sơn đỏ.
Her shoes got splattered with mud.
Giày của cô ấy đã **bị bắn tung tóe** bùn.
The eggs splattered in the pan.
Trứng đã **bị văng lên** chảo.
My shirt was splattered with ketchup after the accident.
Áo của tôi đã **bị văng lên** tương cà sau tai nạn.
Rain splattered against the window all night.
Mưa suốt đêm đã **bắn tung tóe** lên cửa sổ.
She looked down and realized her jeans were splattered with coffee.
Cô ấy nhìn xuống và nhận ra quần bò của mình đã **bị văng lên** cà phê.