Type any word!

"sleep away" in Vietnamese

ngủ cho quangủ để quên

Definition

Khi ai đó ngủ để thời gian trôi qua, nhằm trốn tránh cảm xúc tiêu cực hoặc đợi điều gì đó qua đi.

Usage Notes (Vietnamese)

Cách nói không trang trọng, dùng để chỉ việc ngủ để trốn tránh, không đối mặt với khó khăn hoặc cảm xúc tiêu cực; thường đi với 'sleep the day away', 'sleep your troubles away'.

Examples

He tried to sleep away his sadness after the breakup.

Sau khi chia tay, anh ấy đã cố **ngủ cho qua** nỗi buồn của mình.

Some people sleep away their problems instead of facing them.

Có người **ngủ cho qua** các vấn đề thay vì đối mặt.

He decided to sleep away the afternoon because he was bored.

Vì quá chán, anh ấy quyết định **ngủ cho qua** buổi chiều.

You can’t just sleep away your troubles; they’ll still be there when you wake up.

Bạn không thể chỉ **ngủ cho qua** mọi rắc rối; chúng vẫn sẽ còn đó khi bạn tỉnh dậy.

When I have nothing to do on weekends, I just sleep away the hours.

Vào cuối tuần mà không có việc gì làm, tôi chỉ **ngủ cho qua** thời gian.

I wish I could just sleep away this cold and wake up healthy.

Ước gì tôi có thể chỉ **ngủ cho qua** cảm lạnh này và thức dậy khỏe mạnh.