Type any word!

"selections" in Vietnamese

lựa chọntuyển chọn

Definition

"Lựa chọn" là những gì bạn chọn ra từ một nhóm hoặc hành động chọn lựa từ các phương án khác nhau. Từ này cũng chỉ những tác phẩm đã được chọn lọc, như bài hát hay truyện từ một bộ sưu tập.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng cả cho lựa chọn cụ thể (ví dụ món ăn) hoặc tập hợp đã chọn (ví dụ: 'musical selections'). Hay đi cùng các cụm như 'make your selections', thường dùng số nhiều khi nói đến nhiều lựa chọn.

Examples

Please make your selections from the menu.

Vui lòng chọn **lựa chọn** của bạn từ thực đơn.

The teacher announced the selections for the school play.

Giáo viên đã công bố các **lựa chọn** cho vở kịch của trường.

There are many book selections in the library.

Có nhiều **lựa chọn** sách trong thư viện.

Her playlist is full of great selections for a road trip.

Danh sách phát của cô ấy đầy những **lựa chọn** tuyệt vời cho chuyến đi đường.

We sampled some of the chef’s best selections at the restaurant.

Chúng tôi đã thử một số **lựa chọn** tuyệt vời của đầu bếp tại nhà hàng.

All your selections will be saved for your next visit.

Tất cả **lựa chọn** của bạn sẽ được lưu lại cho lần ghé thăm sau.