Type any word!

"polaroids" in Vietnamese

ảnh polaroidảnh chụp lấy liền

Definition

Ảnh polaroid là những bức ảnh chụp lấy liền bằng máy ảnh Polaroid, được hiện ra ngay sau khi in. Đặc trưng của chúng là viền trắng và phong cách hoài cổ.

Usage Notes (Vietnamese)

‘Polaroid’ thường chỉ ảnh lấy liền từ máy Polaroid, nhưng cũng dùng cho ảnh lấy liền của các hãng khác. Được sử dụng nhiều trong nghệ thuật hoặc khi muốn tạo cảm giác hoài niệm. Khi nói tới nhiều ảnh, dùng dạng số nhiều.

Examples

She keeps all her polaroids in a photo album.

Cô ấy giữ tất cả **ảnh polaroid** của mình trong một album ảnh.

I took some polaroids at the party last night.

Tối qua, tôi đã chụp vài **ảnh polaroid** ở bữa tiệc.

My grandmother loves looking at old polaroids.

Bà tôi thích xem lại những **ảnh polaroid** cũ.

We hung our favorite polaroids on the bedroom wall.

Chúng tôi treo **ảnh polaroid** yêu thích lên tường phòng ngủ.

His room is covered with old band polaroids and concert tickets.

Phòng của anh ấy đầy các **ảnh polaroid** ban nhạc cũ và vé xem hòa nhạc.

Can you send me some of those polaroids from your trip?

Bạn có thể gửi cho mình vài **ảnh polaroid** của chuyến đi không?