"off the grid" in Vietnamese
Definition
Không kết nối với các tiện ích công cộng như điện, nước, internet; thường là vì muốn sống tự lập hoặc bảo vệ môi trường. Cũng dùng chỉ việc khó liên lạc, không kết nối với ai.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường nói về sống tự cung tự cấp, hoặc rời xa thành phố, công nghệ. Giao tiếp đời thường hay dùng để nói ngừng liên lạc, tắt máy hay rút khỏi mạng xã hội.
Examples
They live off the grid in a small cabin in the woods.
Họ sống **ngoài lưới điện** trong một căn nhà nhỏ ở rừng.
My dream is to go off the grid and grow my own food.
Ước mơ của tôi là sống **ngoài lưới điện** và tự trồng thực phẩm.
He disappeared and went off the grid for months.
Anh ta biến mất và đã **không liên lạc** trong nhiều tháng.
Sometimes I wish I could just go off the grid and escape city life.
Đôi khi tôi ước có thể sống **ngoài lưới điện** và tránh xa cuộc sống thành phố.
We couldn't reach her for days; she was completely off the grid.
Chúng tôi không thể liên lạc được với cô ấy nhiều ngày; cô ấy hoàn toàn **không liên lạc**.
After my vacation, I might stay off the grid for a while and just relax.
Sau kỳ nghỉ, tôi có thể sẽ **không liên lạc** một thời gian để thư giãn.