"nineteen" in Vietnamese
Definition
Số 19; bằng tổng của mười và chín.
Usage Notes (Vietnamese)
Dùng chỉ tuổi, năm, số lượng, thứ tự; viết 'mười chín' hoặc '19'. Thường gặp trong ngày sinh, năm và nói về tuổi teen.
Examples
My brother is nineteen years old.
Em trai tôi **mười chín** tuổi.
There are nineteen students in our class.
Lớp chúng tôi có **mười chín** học sinh.
She finished the race in nineteen minutes.
Cô ấy hoàn thành cuộc đua trong **mười chín** phút.
He moved out when he was just nineteen.
Anh ấy chuyển ra ngoài ở khi chỉ mới **mười chín** tuổi.
I can't believe it's already been nineteen years since we met.
Tôi không thể tin đã **mười chín** năm kể từ khi chúng ta gặp nhau.
Her birthday is on the nineteenth of July, but she turned nineteen last year.
Sinh nhật cô ấy vào ngày **mười chín** tháng Bảy, nhưng cô ấy đã tròn **mười chín** vào năm ngoái.