"know at a glance that" in Vietnamese
Definition
Chỉ cần nhìn lướt qua là có thể nhận ra hoặc hiểu được điều gì đó ngay lập tức.
Usage Notes (Vietnamese)
Dùng khi bạn có thể nhận ra vấn đề, cảm xúc hoặc sự thật chỉ qua cái nhìn đầu tiên. Sau cụm này thường là mệnh đề 'rằng...'. Phù hợp mọi hoàn cảnh.
Examples
You can know at a glance that the store is closed.
Bạn **nhìn thoáng qua là biết rằng** cửa hàng đã đóng cửa.
She knew at a glance that he was upset.
Cô ấy **nhìn thoáng qua là biết rằng** anh ấy đang buồn.
We know at a glance that this answer is correct.
Chúng tôi **nhìn thoáng qua là biết rằng** đáp án này đúng.
You could know at a glance that something was wrong by the look on his face.
Nhìn vẻ mặt của anh ấy là **biết ngay rằng có gì đó không ổn**.
Some people can know at a glance that you'll be a good fit for the job.
Một số người có thể **nhìn thoáng qua là biết rằng** bạn sẽ phù hợp với công việc này.
Teachers often know at a glance that someone didn’t do their homework.
Giáo viên thường **nhìn thoáng qua là biết rằng** ai đó chưa làm bài tập về nhà.