Type any word!

"kenyan" in Vietnamese

người Kenyathuộc về Kenya

Definition

Từ chỉ người đến từ Kenya, hoặc thứ gì đó liên quan đến nước Kenya. Có thể dùng cho cả danh từ chỉ người và tính từ chỉ xuất xứ.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng được cho cả nam và nữ. Khi là tính từ, kết hợp với danh từ (“Kenyan food”, “Kenyan athlete”...) để chỉ nguồn gốc. Đừng nhầm với 'Kenya' là tên quốc gia.

Examples

He is a Kenyan.

Anh ấy là người **Kenya**.

She loves Kenyan music.

Cô ấy thích nhạc **Kenya**.

That restaurant serves Kenyan food.

Nhà hàng đó phục vụ món ăn **Kenya**.

My neighbor is Kenyan, and she teaches Swahili.

Hàng xóm của tôi là người **Kenya** và cô ấy dạy tiếng Swahili.

Many famous runners are Kenyan.

Nhiều vận động viên chạy nổi tiếng là người **Kenya**.

I bought some Kenyan coffee at the market yesterday.

Hôm qua tôi mua ít cà phê **Kenya** ở chợ.