Type any word!

"jewel in the crown" in Vietnamese

viên ngọc quý nhấtđiểm sáng

Definition

Cụm từ chỉ phần tốt nhất, giá trị nhất hay quan trọng nhất trong một nhóm hoặc tổ chức.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng cả trong văn nói hàng ngày và trong văn viết. Thường nói về cá nhân, dự án, nơi chốn nổi bật nhất.

Examples

The new museum is the jewel in the crown of our city.

Bảo tàng mới là **viên ngọc quý nhất** của thành phố chúng ta.

This painting is the jewel in the crown of her collection.

Bức tranh này là **viên ngọc quý nhất** trong bộ sưu tập của cô ấy.

The university's science department is the jewel in the crown.

Khoa khoa học của trường đại học là **viên ngọc quý nhất**.

Everyone agreed the annual festival was the real jewel in the crown for tourism.

Mọi người đều đồng ý rằng lễ hội thường niên là **viên ngọc quý nhất** về du lịch.

The new product turned out to be the jewel in the crown of their entire range.

Sản phẩm mới đã trở thành **viên ngọc quý nhất** trong toàn bộ dòng sản phẩm của họ.

For the company, their flagship store in Paris is the jewel in the crown.

Đối với công ty, cửa hàng hàng đầu tại Paris là **viên ngọc quý nhất**.