"in your wildest dreams" in Vietnamese
Definition
Một điều gì đó quá bất ngờ hoặc khó tin, vượt ngoài sức tưởng tượng của bạn.
Usage Notes (Vietnamese)
Cụm này mang tính không trang trọng và dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc không tin nổi. 'not in your wildest dreams' nhấn mạnh sự không thể xảy ra.
Examples
I never thought in your wildest dreams you would win the lottery.
Tôi chưa từng nghĩ **trong mơ cũng không nghĩ tới** bạn lại trúng xổ số.
Could you in your wildest dreams imagine traveling to the moon?
Bạn có thể **trong mơ cũng không nghĩ tới** việc du hành lên mặt trăng không?
This success was not in your wildest dreams.
Thành công này không hề **trong mơ cũng không nghĩ tới**.
Honestly, I didn’t expect this in my wildest dreams.
Thật lòng, tôi không mong đợi điều này **trong mơ cũng không nghĩ tới**.
You couldn’t have guessed, in your wildest dreams, that she’d become so famous.
Bạn không thể hình dung nổi, **trong mơ cũng không nghĩ tới**, cô ấy lại trở nên nổi tiếng đến vậy.
Not even in your wildest dreams did you think this would work, right?
Ngay cả **trong mơ cũng không nghĩ tới**, bạn có nghĩ điều này sẽ thành công không?