Type any word!

"in all your glory" in Vietnamese

trong tất cả vinh quang của bạn

Definition

Xuất hiện trong diện mạo tuyệt vời nhất của bạn, thể hiện trọn vẹn vẻ đẹp, sức mạnh hoặc phẩm chất ấn tượng của bạn, đôi khi một cách tự hào hoặc ấn tượng.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng cả trong bối cảnh nghiêm túc lẫn hài hước. Thường nói khi ai đó xuất hiện rất chỉn chu, hoặc để đùa cợt về sự xuất hiện ấn tượng, hóa trang, hoặc khoả thân. Thường cũng dùng cho vật hoặc nơi chốn ('thành phố trong tất cả vinh quang').

Examples

She walked into the room in all her glory.

Cô ấy bước vào phòng **trong tất cả vinh quang của mình**.

The city is beautiful in all its glory at sunrise.

Thành phố đẹp **trong tất cả vinh quang của nó** vào lúc bình minh.

The peacock spread its feathers in all its glory.

Con công xòe lông **trong tất cả vinh quang của nó**.

After hours of getting ready, there you are in all your glory!

Sau hàng giờ chuẩn bị, cuối cùng bạn cũng xuất hiện **trong tất cả vinh quang của mình**!

He stood on stage in all his glory, soaking up the applause.

Anh ấy đứng trên sân khấu **trong tất cả vinh quang của mình**, tận hưởng tràng pháo tay.

We saw the mountains in all their glory during our hike.

Chúng tôi đã nhìn thấy những ngọn núi **trong tất cả vinh quang của chúng** khi đi bộ đường dài.