"hang by a thread" in Vietnamese
Definition
Khi một việc ở trong tình trạng rất nguy hiểm hoặc mong manh, có thể thất bại hoặc kết thúc bất cứ lúc nào.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng cho tình huống, tổ chức, hoặc mối quan hệ đang trong nguy cơ kết thúc. Mang nghĩa bóng, xuất hiện nhiều trong báo chí, kinh doanh hoặc bối cảnh căng thẳng.
Examples
The agreement between the two companies hangs by a thread after the recent scandal.
Sau vụ bê bối gần đây, thỏa thuận giữa hai công ty **ngàn cân treo sợi tóc**.
Her job hangs by a thread because the company is making cuts.
Công việc của cô ấy **ngàn cân treo sợi tóc** vì công ty đang cắt giảm nhân sự.
The peace talks hang by a thread after the latest conflict.
Các cuộc đàm phán hòa bình **ngàn cân treo sợi tóc** sau xung đột vừa qua.
Ever since the funding was cut, the whole project has been hanging by a thread.
Từ khi bị cắt kinh phí, toàn bộ dự án **ngàn cân treo sợi tóc**.
Their relationship was already hanging by a thread when they decided to give it another try.
Khi họ quyết định thử lại, mối quan hệ của họ đã **ngàn cân treo sợi tóc**.
The coach admitted the team's playoff hopes were hanging by a thread after the loss.
Huấn luyện viên thừa nhận hy vọng lọt vào vòng playoff của đội hiện **ngàn cân treo sợi tóc** sau trận thua.