Type any word!

"glaciers" in Vietnamese

sông băng

Definition

Khối băng lớn hình thành ở núi hoặc vùng cực, di chuyển rất chậm trên mặt đất.

Usage Notes (Vietnamese)

Từ này thường dùng trong các chủ đề khoa học hoặc địa lý, và hay xuất hiện số nhiều. Các cụm như 'melting glaciers' liên quan đến biến đổi khí hậu. Không dùng cho tảng băng trôi nhỏ.

Examples

Glaciers cover large parts of Antarctica.

**Sông băng** bao phủ phần lớn châu Nam Cực.

Many glaciers are melting because of climate change.

Nhiều **sông băng** đang tan chảy do biến đổi khí hậu.

Tourists come to see the beautiful glaciers in Alaska.

Khách du lịch đến ngắm những **sông băng** tuyệt đẹp ở Alaska.

You can really see how much the glaciers have shrunk over the past 20 years.

Bạn có thể nhìn rõ **sông băng** đã thu nhỏ lại bao nhiêu trong 20 năm qua.

Hiking near glaciers can be dangerous due to falling ice.

Đi bộ gần **sông băng** có thể nguy hiểm vì băng rơi.

Some rivers get all their water from melting glaciers high in the mountains.

Một số con sông lấy hoàn toàn nước từ **sông băng** đang tan trên núi cao.