Type any word!

"buy into" in Vietnamese

tin vàochấp nhậnđầu tư (vào doanh nghiệp)

Definition

Tin hoặc chấp nhận một ý tưởng, kế hoạch hoặc lời giải thích nào đó. Đôi khi cũng chỉ việc đầu tư vào một doanh nghiệp.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng không trang trọng với nghĩa tin vào ý tưởng, không phải mua đồ. Hay gặp trong cụm 'buy into an idea/plan/story'. Nghĩa đúng về đầu tư vào công ty ít gặp hơn.

Examples

She didn't buy into his explanation.

Cô ấy không **tin vào** lời giải thích của anh ta.

Many people buy into the idea that breakfast is the most important meal.

Nhiều người **tin vào** ý tưởng rằng bữa sáng là bữa ăn quan trọng nhất.

He decided to buy into the business with his friend.

Anh ấy quyết định **đầu tư** vào doanh nghiệp cùng bạn mình.

I just can't buy into all these conspiracy theories.

Tôi thật sự không thể **tin vào** tất cả những thuyết âm mưu này.

My parents never bought into the idea of social media being safe.

Bố mẹ tôi chưa bao giờ **tin vào** ý tưởng rằng mạng xã hội là an toàn.

It took a while, but the team finally bought into the new strategy.

Mất một thời gian, nhưng cuối cùng đội cũng đã **chấp nhận** chiến lược mới.