"anglos" in Vietnamese
Definition
Từ này chỉ người da trắng nói tiếng Anh, chủ yếu sống ở Bắc Mỹ.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh học thuật hoặc khu vực Mỹ Latinh. Không dùng cho người Anh; thường nói về người Mỹ hoặc Canada gốc Âu (trắng) nói tiếng Anh.
Examples
Many Anglos live in this neighborhood.
Nhiều **Anglo** sống ở khu vực này.
This restaurant was opened by Anglos.
Nhà hàng này được mở bởi những **Anglo**.
Some Anglos do not speak Spanish here.
Một số **Anglo** ở đây không nói được tiếng Tây Ban Nha.
The festival attracted both locals and Anglos from out of town.
Lễ hội thu hút cả người địa phương và **Anglo** từ nơi khác đến.
Most Anglos I know love Mexican food.
Hầu hết những **Anglo** tôi biết đều thích đồ ăn Mexico.
She sometimes feels out of place among the Anglos at work.
Cô ấy thỉnh thoảng cảm thấy lạc lõng giữa các **Anglo** ở nơi làm việc.