输入任意单词!

"widowed" 的Vietnamese翻译

goá

释义

Chỉ người có vợ hoặc chồng đã mất và chưa tái hôn.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng như tính từ sau động từ 'là'. Không phân biệt giới tính, nhưng còn có từ riêng: 'quả phụ' (phụ nữ), 'góa vợ/góa chồng'. Hay dùng khi khai báo tình trạng hôn nhân.

例句

She has been widowed for five years.

Cô ấy **goá** đã năm năm.

He became widowed at a young age.

Anh ấy trở thành **goá** khi còn trẻ.

My grandmother is widowed.

Bà tôi **goá**.

He has been widowed twice in his life.

Anh ấy đã **goá** hai lần trong đời.

Since being widowed, she spends more time with friends.

Từ khi **goá**, cô ấy dành nhiều thời gian với bạn bè hơn.

He described himself as widowed on the form.

Anh ấy tự ghi là **goá** trên mẫu đơn.