اكتب أي كلمة!

"whisk" بـVietnamese

phới đánh trứng

التعريف

Dụng cụ nhà bếp gồm các vòng dây kim loại, dùng để đánh trứng hoặc kem. Động từ chỉ hành động khuấy hay đánh nhanh bằng dụng cụ này.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng với các từ như 'trứng', 'kem', 'hỗn hợp'. 'Whisk together' nghĩa là đánh các thành phần lại với nhau. Phân biệt với 'mix' (trộn) và 'blend' (xay nhuyễn).

أمثلة

Use a whisk to mix the eggs.

Dùng **phới đánh trứng** để đánh trứng.

She whisked the cream until it was thick.

Cô ấy **đánh** kem cho đến khi nó đặc lại.

Pour the milk and then whisk everything together.

Đổ sữa vào rồi **dùng phới đánh trứng** đánh đều tất cả lại với nhau.

Can you grab the whisk from the drawer for me?

Bạn lấy giúp mình **phới đánh trứng** trong ngăn kéo được không?

Just whisk the sauce quickly so it doesn't burn.

Chỉ cần **khuấy nhanh** nước sốt để nó không bị cháy.

He likes to whisk egg whites by hand for extra fluffiness.

Anh ấy thích **đánh** lòng trắng trứng bằng tay để nó bông xốp hơn.