"whatnot" 的Vietnamese翻译
释义
Dùng ở cuối danh sách để chỉ những thứ tương tự mà không liệt kê hết ra.
用法说明(Vietnamese)
Cực kỳ thân mật, chủ yếu dùng khi nói chuyện. Không dùng trong văn bản trang trọng. Nên để ở cuối danh sách.
例句
She packs her bags with clothes, shoes, and whatnot.
Cô ấy đóng gói quần áo, giày dép và **v.v.** vào túi.
Bring your notebook, pencil, and whatnot.
Mang sổ, bút chì và **các thứ khác** nhé.
There were cakes, cookies, and whatnot at the party.
Ở bữa tiệc có bánh ngọt, bánh quy và **các thứ khác**.
You need to clean up all these old newspapers, bottles, and whatnot lying around.
Bạn cần dọn hết đống báo cũ, chai lọ, **v.v.** này đi.
We were talking about movies, books, music, and whatnot for hours.
Chúng tôi nói chuyện hàng giờ về phim, sách, âm nhạc và **các thứ khác**.
Just grab some snacks, drinks, and whatnot if you’re coming over.
Nếu tới chơi thì cứ mang đồ ăn vặt, nước uống và **các thứ khác** nhé.