输入任意单词!

"welcomed" 的Vietnamese翻译

được chào đón

释义

Được tiếp nhận một cách vui vẻ hoặc được đánh giá cao; thường dùng khi ai đó hoặc điều gì đó được đón nhận tích cực.

用法说明(Vietnamese)

Thường dùng ở thì quá khứ. Hay dùng trong cụm như 'cảm thấy được chào đón' hoặc 'được chào đón nồng nhiệt'. Không dùng để đáp lại 'cảm ơn' như 'You're welcome.' Mang sắc thái trang trọng, trung tính.

例句

The new teacher was welcomed by all the students.

Giáo viên mới đã **được chào đón** bởi tất cả học sinh.

She felt welcomed at her new job.

Cô ấy cảm thấy mình **được chào đón** tại công việc mới.

Their ideas were welcomed by the committee.

Ý tưởng của họ **được chào đón** bởi ban tổ chức.

I really felt welcomed when I visited your family last weekend.

Khi tôi tới thăm gia đình bạn cuối tuần trước, tôi thực sự cảm thấy **được chào đón**.

The policy changes were welcomed by most employees, who saw them as improvements.

Những thay đổi trong chính sách **được chào đón** bởi hầu hết nhân viên, những người xem đó là sự cải tiến.

You're always welcomed to join us for dinner anytime.

Bạn luôn **được chào đón** tham gia bữa tối cùng chúng tôi bất cứ lúc nào.