"wazoo" in Indonesian
Definition
“Wazoo” là từ rất suồng sã, dùng đùa cợt để chỉ mông hoặc được dùng trong thành ngữ chỉ rất nhiều thứ.
Usage Notes (Indonesian)
Rất suồng sã và mang tính đùa giỡn. Thường gặp trong than phiền vui vẻ như 'up the wazoo' để nhấn mạnh rất nhiều. Tránh dùng trong hoàn cảnh trang trọng.
Examples
There's candy up the wazoo after Halloween.
Sau Halloween, kẹo nhiều đến **wazoo** luôn.
I have homework up the wazoo this week.
Tuần này tôi có bài tập về nhà nhiều đến **wazoo**.
He's got problems up the wazoo lately.
Gần đây anh ấy gặp toàn vấn đề, nhiều đến **wazoo**.
If you need pens, I've got them up the wazoo.
Nếu bạn cần bút, tôi có nhiều đến **wazoo**.
After shopping, we had receipts coming out of our wazoo.
Sau khi mua sắm, hóa đơn tràn ra từ **wazoo** luôn.
We’ve been getting applications up the wazoo since the ad went out.
Từ khi đăng quảng cáo, chúng tôi nhận được đơn ứng tuyển nhiều đến **wazoo**.