"walter" بـVietnamese
Walter
التعريف
Một tên riêng nam, được dùng trong tiếng Anh và nhiều ngôn ngữ khác. Đây là tên của một người, không phải đồ vật hay hành động.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là tên riêng nên luôn viết hoa: 'Walter'. Thường dùng trong giới thiệu, xưng hô hay chỉ sở hữu như 'Walter's car'.
أمثلة
Walter is my teacher.
**Walter** là thầy giáo của tôi.
I saw Walter at the store.
Tôi đã thấy **Walter** ở cửa hàng.
This book is Walter's.
Cuốn sách này là của **Walter**.
Hey, Walter, can you help me for a second?
Này, **Walter**, bạn giúp tôi một chút được không?
Walter said he'll call later tonight.
**Walter** nói sẽ gọi cho tôi tối nay.
I always forget that Walter has a twin brother.
Tôi cứ quên là **Walter** có anh/em song sinh.