"vroom" بـVietnamese
التعريف
Từ tượng thanh diễn tả tiếng động cơ xe hơi, xe máy hoặc máy móc khi nổ to.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh vui đùa, trẻ em hoặc truyện tranh. Ít dùng trong giao tiếp trang trọng.
أمثلة
The car went vroom as it drove away.
Chiếc ô tô chạy đi kèm tiếng **vù vù**.
My toy motorcycle makes a vroom sound.
Xe máy đồ chơi của tôi phát ra tiếng **vù vù**.
He shouted "Vroom!" while pretending to drive.
Anh ấy hét lên “**Vù vù**!” khi giả vờ lái xe.
You could hear the loud vroom of the motorcycle down the street.
Bạn có thể nghe thấy tiếng **vù vù** lớn của xe máy ngoài phố.
Kids love to go "vroom vroom" when playing with cars.
Trẻ em thích kêu "**vù vù**" khi chơi xe đồ chơi.
With a quick vroom, she sped off into the night.
Với một tiếng **vù vù** nhanh, cô ấy lao đi vào màn đêm.