¡Escribe cualquier palabra!

"videotape" en Vietnamese

băng videobăng ghi hình

Definición

Loại băng có chứa băng từ, dùng để ghi và phát lại hình ảnh và âm thanh, phổ biến trước khi có video kỹ thuật số. Có thể chỉ cả băng lẫn hành động ghi hình lên đó.

Notas de Uso (Vietnamese)

Ngày nay ít dùng vì đa số chuyển sang kỹ thuật số. Danh từ chỉ băng; động từ là hành động ghi hình. 'on videotape' nghĩa là trên băng. Không nhầm với DVD hay file kỹ thuật số.

Ejemplos

I found an old videotape in the closet.

Tôi tìm thấy một **băng video** cũ trong tủ.

She used a videotape to record the wedding ceremony.

Cô ấy đã dùng **băng video** để ghi lại lễ cưới.

Please rewind the videotape after watching.

Làm ơn tua lại **băng video** sau khi xem xong.

My parents still have our childhood memories on videotape.

Bố mẹ tôi vẫn còn giữ những kỷ niệm thời thơ ấu của chúng tôi trên **băng video**.

Did you videotape the school play last night?

Bạn có **ghi hình** vở kịch ở trường tối qua không?

All the episodes were released on videotape back in the '90s.

Tất cả các tập đều được phát hành trên **băng video** vào những năm 90.