اكتب أي كلمة!

"vet" بـVietnamese

bác sĩ thú ykiểm tra (xác minh)

التعريف

'Bác sĩ thú y' là người chữa bệnh cho động vật. Ngoài ra, 'vet' còn nghĩa là kiểm tra kỹ lưỡng ai đó hoặc điều gì đó trước khi chấp nhận.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Là danh từ, nghĩa thông dụng nhất là 'bác sĩ thú y'. Là động từ, 'vet' chủ yếu dùng để nói việc kiểm tra lý lịch nhân sự hoặc nguồn thông tin ('vet a candidate', 'take to the vet').

أمثلة

The vet helped my sick dog.

**Bác sĩ thú y** đã giúp con chó bị bệnh của tôi.

We took our cat to the vet.

Chúng tôi đã đưa mèo của mình đến **bác sĩ thú y**.

She wants to be a vet when she grows up.

Cô ấy muốn trở thành **bác sĩ thú y** khi lớn lên.

Let’s have the new staff vetted before hiring them.

Ta nên **kiểm tra** nhân viên mới trước khi tuyển dụng.

It’s a good idea to vet all your sources before sharing information.

Bạn nên **kiểm tra** tất cả nguồn trước khi chia sẻ thông tin.

After the accident, the dog had to stay at the vet overnight.

Sau tai nạn, chú chó phải ở lại **bác sĩ thú y** qua đêm.