اكتب أي كلمة!

"unharmed" بـVietnamese

không bị thươngan toàn

التعريف

Sau một tai nạn hoặc tình huống nguy hiểm, không bị thương hay bị hư hại gì.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng sau tai nạn hoặc thảm họa, như 'thoát ra không bị thương'. Không dùng cho thiệt hại tinh thần hoặc tài chính.

أمثلة

He was in a car accident but came out unharmed.

Anh ấy gặp tai nạn xe hơi nhưng đã ra khỏi xe **không bị thương**.

Everyone was surprised that the house survived the storm unharmed.

Mọi người ngạc nhiên khi ngôi nhà vẫn **không bị hư hại** sau cơn bão.

The child fell but was completely unharmed.

Đứa bé bị ngã nhưng hoàn toàn **không bị thương**.

Miraculously, all the passengers emerged unharmed from the burning plane.

Một cách kỳ diệu, tất cả hành khách đã ra khỏi máy bay đang cháy **an toàn**.

Luckily, my phone slipped out of my hand but landed unharmed on the grass.

May mắn thay, điện thoại của tôi rơi khỏi tay nhưng rơi xuống cỏ và vẫn **không bị hư hại**.

The hikers got lost, but after hours in the forest, they were found unharmed.

Những người leo núi bị lạc, nhưng sau nhiều giờ trong rừng họ đã được tìm thấy **an toàn**.