اكتب أي كلمة!

"ungrateful" بـVietnamese

vô ơn

التعريف

Chỉ người không bày tỏ lòng biết ơn hay không cảm thấy biết ơn khi nhận được sự giúp đỡ hoặc lòng tốt từ người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng để phê phán ai đó không trân trọng hoặc không cảm ơn người giúp mình. 'so ungrateful' nghĩa là cực kỳ vô ơn. Trái nghĩa với 'grateful' (biết ơn).

أمثلة

He was ungrateful after all that his parents did for him.

Sau tất cả những gì bố mẹ đã làm cho anh ấy, anh ấy vẫn **vô ơn**.

Don't be ungrateful when someone helps you.

Đừng **vô ơn** khi ai đó giúp bạn.

She felt sad because her friends were ungrateful.

Cô ấy cảm thấy buồn vì những người bạn của mình đã **vô ơn**.

I can't believe how ungrateful he was after getting the job!

Tôi không thể tin được anh ấy lại **vô ơn** như vậy sau khi được nhận việc!

Sometimes teenagers seem a little ungrateful, but they usually grow out of it.

Đôi khi thanh thiếu niên có vẻ hơi **vô ơn**, nhưng thường thì họ sẽ thay đổi khi trưởng thành.

She called her brother ungrateful for never saying thank you.

Cô ấy gọi anh trai là **vô ơn** vì anh ấy chưa bao giờ nói lời cảm ơn.