"unaware" بـVietnamese
التعريف
Không biết về điều gì đó hoặc không nhận ra; không ý thức về những gì đang xảy ra.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho người không biết về sự kiện, nguy hiểm hoặc cảm xúc nào đó. Hay đi với giới từ như 'unaware of'. Trang trọng hơn 'không biết'; sắc thái trung tính.
أمثلة
He was unaware of the danger in the road.
Anh ấy **không biết** về nguy hiểm trên đường.
She was unaware that her phone was ringing.
Cô ấy **không biết** điện thoại của mình đang reo.
The child is unaware of the time.
Đứa trẻ **không biết** mấy giờ rồi.
I was unaware they had already left the party.
Tôi **không biết** họ đã rời buổi tiệc rồi.
Many people are unaware of how much sugar is in their food.
Nhiều người **không nhận ra** lượng đường có trong thức ăn của họ.
You seemed completely unaware during the whole meeting.
Bạn trông có vẻ hoàn toàn **không để ý** suốt buổi họp.