"tortillas" 的Vietnamese翻译
释义
Bánh tortilla là loại bánh mỏng, tròn được làm từ bột ngô hoặc bột mì, thường dùng trong ẩm thực Mexico và Trung Mỹ.
用法说明(Vietnamese)
Từ này nghĩa là bánh tortilla kiểu Mexico, không phải món trứng Tây Ban Nha. Hay gặp trong cụm như 'corn tortillas', 'flour tortillas', và dùng cho tacos, burritos, quesadillas.
例句
We ate chicken with tortillas for dinner.
Tối nay chúng tôi ăn gà với **bánh tortilla**.
She made fresh tortillas this morning.
Cô ấy tự làm **bánh tortilla** tươi sáng nay.
I love eating beans and cheese in tortillas.
Tôi thích ăn đậu và phô mai cuộn trong **bánh tortilla**.
Can you warm up the tortillas in the microwave?
Bạn có thể làm nóng **bánh tortilla** trong lò vi sóng không?
We ran out of tortillas for the tacos, so I had to buy more.
Chúng tôi hết **bánh tortilla** để làm tacos nên tôi phải mua thêm.
Nothing beats homemade tortillas with a little butter.
Không gì ngon bằng **bánh tortilla** tự làm thêm chút bơ.