"tiles" em Indonesian
gạch látngói (cho mái nhà)
Definição
Những miếng phẳng, thường có hình vuông hoặc chữ nhật, dùng để lát nền, ốp tường hoặc lợp mái. Thường được làm từ gốm, đá hoặc kính.
Notas de Uso (Indonesian)
‘Gạch lát’ dùng cho sàn/tường, ‘ngói’ dùng cho mái nhà. Thường dùng các cụm như ‘gạch lát nền’, ‘gạch lát tường’, ‘ngói lợp mái’.
Exemplos
The kitchen floor is covered with tiles.
Sàn bếp được lát **gạch lát**.
These tiles are blue and white.
Những **gạch lát** này màu xanh và trắng.
The bathroom needs new tiles.
Nhà tắm cần **gạch lát** mới.
Some tiles on the roof broke during the storm.
Một số **ngói** trên mái nhà bị vỡ vì bão.
He slipped because the tiles were wet.
Anh ấy bị trượt vì **gạch lát** ướt.
We picked out colorful tiles for the backsplash.
Chúng tôi chọn **gạch lát** nhiều màu cho bếp.