¡Escribe cualquier palabra!

"telly" en Vietnamese

tivi

Definición

Từ thân mật ở Anh để chỉ tivi hoặc các chương trình tivi.

Notas de Uso (Vietnamese)

Cực kỳ thân mật và chủ yếu sử dụng ở Anh. Ở Mỹ thường dùng 'TV'. Hay gặp trong cụm như 'xem tivi', 'trên tivi'.

Ejemplos

I like watching telly after dinner.

Tôi thích xem **tivi** sau bữa tối.

The telly is broken.

**Tivi** bị hỏng rồi.

Turn off the telly before you leave.

Tắt **tivi** trước khi ra ngoài nhé.

There's nothing good on telly tonight.

Tối nay trên **tivi** chẳng có gì hay.

Let's just chill and watch some telly.

Tụi mình thư giãn rồi xem **tivi** đi.

My grandparents still call it the telly.

Ông bà tôi vẫn còn gọi nó là **tivi**.