"taller" Vietnamese में
परिभाषा
Chỉ người hoặc vật có chiều cao vượt trội hơn so với người hoặc vật khác. Đây là dạng so sánh hơn của 'tall'.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Chỉ dùng để so sánh chiều cao thực tế, không dùng cho số lượng hay tuổi tác. Thường dùng với 'than' ('cao hơn...').
उदाहरण
My brother is taller than me.
Anh trai tôi **cao hơn** tôi.
This building is taller than that one.
Tòa nhà này **cao hơn** tòa nhà kia.
Trees are usually taller than bushes.
Cây thường **cao hơn** bụi cây.
I can finally reach the top shelf because I'm taller now.
Bây giờ tôi **cao hơn** nên cuối cùng cũng với tới kệ trên cùng.
Do you think Sarah looks taller with those shoes?
Bạn có nghĩ Sarah trông **cao hơn** khi đi giày đó không?
If you stand up straight, you’ll look taller in photos.
Nếu bạn đứng thẳng, bạn sẽ trông **cao hơn** trong ảnh.