输入任意单词!

"sunday" 的Vietnamese翻译

Chủ nhật

释义

Chủ nhật là ngày trong tuần sau thứ Bảy và trước thứ Hai. Thường là ngày nghỉ, sum họp gia đình hoặc tham gia các hoạt động tôn giáo.

用法说明(Vietnamese)

'Chủ nhật' thường viết hoa chữ cái đầu. Hay gặp trong cụm từ như 'vào Chủ nhật', 'sáng Chủ nhật', 'mỗi Chủ nhật'. Thường gợi cảm giác thư giãn, yên tĩnh.

例句

We visit my grandmother every Sunday.

Chúng tôi thăm bà tôi vào mỗi **Chủ nhật**.

The store is closed on Sunday.

Cửa hàng đóng cửa vào **Chủ nhật**.

I like to sleep late on Sunday mornings.

Tôi thích ngủ muộn vào buổi sáng **Chủ nhật**.

Are you free this Sunday, or do you already have plans?

Bạn rảnh **Chủ nhật** này không, hay đã có kế hoạch rồi?

I get the Sunday blues every time the weekend ends.

Cứ hết cuối tuần là tôi lại bị chứng buồn **Chủ nhật**.

Let's keep Sunday open and decide later.

Để **Chủ nhật** trống đi rồi quyết sau nhé.