"stonewall" 的Vietnamese翻译
释义
Tránh không trả lời thẳng câu hỏi hoặc từ chối hợp tác bằng cách trả lời mập mờ hoặc trì hoãn.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, phỏng vấn hoặc đàm phán khi ai đó cố tình lảng tránh. 'stonewall questions' và 'stonewall an investigation' nói về hành động cố ý né tránh.
例句
The witness tried to stonewall during the trial.
Nhân chứng đã cố **né tránh trả lời** trong phiên tòa.
Politicians sometimes stonewall reporters' questions.
Đôi khi các chính trị gia **né tránh trả lời** câu hỏi của phóng viên.
She decided to stonewall when asked about the project.
Cô ấy quyết định **né tránh trả lời** khi được hỏi về dự án.
No matter how many times they asked, he continued to stonewall the discussion.
Dù họ hỏi bao nhiêu lần, anh ấy vẫn tiếp tục **né tránh trả lời** cho cuộc thảo luận.
When the investigation began, the company tried to stonewall every request for information.
Khi cuộc điều tra bắt đầu, công ty đã cố gắng **né tránh trả lời** mọi yêu cầu cung cấp thông tin.
If you keep trying to stonewall, it's only going to make things worse.
Nếu bạn cứ tiếp tục **né tránh trả lời**, mọi chuyện chỉ càng tệ hơn mà thôi.