اكتب أي كلمة!

"sod" بـVietnamese

thảm cỏgã mất dạy (thân mật, xúc phạm)

التعريف

Thảm cỏ là mảng cỏ cùng đất và rễ, thường dùng để làm xanh sân vườn nhanh chóng. Trong tiếng Anh Anh, 'sod' cũng là từ lóng xúc phạm dùng chỉ ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Khi nói về làm vườn, dùng 'thảm cỏ'. Nghĩa xúc phạm người chỉ thông dụng trong tiếng Anh Anh, không phổ biến trong đời sống tại Việt Nam.

أمثلة

We laid fresh sod in the backyard last weekend.

Cuối tuần trước chúng tôi đã lát **thảm cỏ** mới ở vườn sau nhà.

The workers delivered rolls of sod to the park.

Công nhân đã giao các cuộn **thảm cỏ** đến công viên.

The garden looks much greener after adding sod.

Khu vườn trông xanh hơn nhiều sau khi thêm **thảm cỏ**.

He spilled coffee on the sod, but it was easy to clean up.

Anh ấy làm đổ cà phê lên **thảm cỏ**, nhưng lau sạch rất dễ.

That old sod next door is always complaining about the noise.

Lão **gã mất dạy** già bên cạnh lúc nào cũng than phiền về tiếng ồn.

Just roll out the sod and water it well for a green lawn.

Chỉ cần trải **thảm cỏ** ra và tưới nước đều là có bãi cỏ xanh mướt.