输入任意单词!

"snowy" 的Vietnamese翻译

có tuyếtđầy tuyết

释义

Chỉ nơi hoặc thời gian có nhiều tuyết rơi hoặc bị phủ đầy tuyết. Thường dùng để mô tả thời tiết, ngày hoặc địa điểm nhiều tuyết.

用法说明(Vietnamese)

Thường ghép với các danh từ như 'snowy day', 'snowy road'. Dùng cho bối cảnh có nhiều tuyết, không dùng cho nơi không có tuyết.

例句

It is a snowy day outside.

Bên ngoài là một ngày **có tuyết**.

The mountain is very snowy in winter.

Núi rất **đầy tuyết** vào mùa đông.

I wore boots because the road was snowy.

Tôi đi ủng vì đường **có tuyết**.

We built a snowman on that snowy morning.

Chúng tôi đã làm người tuyết vào buổi sáng **đầy tuyết** đó.

Drive carefully, the roads are really snowy tonight.

Lái xe cẩn thận, tối nay đường rất **có tuyết**.

I love having hot chocolate on a snowy evening.

Tôi thích uống sô-cô-la nóng vào buổi tối **đầy tuyết**.