好きな単語を入力!

"sees" in Vietnamese

nhìn thấygặphiểu

Definition

Dạng ngôi thứ ba số ít của động từ 'see'. Có nghĩa là nhìn thấy, hiểu, gặp ai đó, hoặc xem xét điều gì đó theo một cách nào đó.

Usage Notes (Vietnamese)

'sees' dùng với he/she/it ở thì hiện tại đơn: 'She sees the bird.' Một số cụm thông dụng là 'see a doctor', 'see what you mean', 'see someone as...'. 'see' thường vô tình còn 'look at' là cố ý nhìn.

Examples

She sees a bird in the tree.

Cô ấy **nhìn thấy** một con chim trên cây.

He sees his friends after school.

Cậu ấy **gặp** bạn sau giờ học.

My mom sees that I am tired.

Mẹ tôi **nhìn ra** tôi đang mệt.

She sees what you mean now.

Bây giờ cô ấy đã **hiểu** ý bạn.

He sees himself as a future leader.

Anh ấy **xem** mình là một nhà lãnh đạo tương lai.

She sees a doctor every month for checkups.

Cô ấy **gặp** bác sĩ mỗi tháng để kiểm tra sức khỏe.