"schoolyard" em Vietnamese
Definição
Khoảng sân ngoài trời trong hoặc bên cạnh trường học, nơi học sinh có thể chơi, tụ tập hay hoạt động vào giờ nghỉ.
Notas de Uso (Vietnamese)
Chủ yếu nói về nơi trẻ em tiểu học vui chơi trong giờ ra chơi. Ngoài ra, còn gọi là 'sân chơi' trong một số trường hợp.
Exemplos
The children are playing in the schoolyard.
Lũ trẻ đang chơi ở **sân trường**.
We eat our lunch outside in the schoolyard.
Chúng tôi ăn trưa ngoài **sân trường**.
The teachers watched the students in the schoolyard.
Các thầy cô quan sát học sinh trong **sân trường**.
Let’s meet by the big tree in the schoolyard after class.
Sau giờ học, gặp nhau bên cây to ở **sân trường** nhé.
The schoolyard gets crowded during recess.
Giờ ra chơi **sân trường** rất đông đúc.
I have great memories of games in the schoolyard as a kid.
Tôi có nhiều kỷ niệm đẹp chơi ở **sân trường** hồi nhỏ.