输入任意单词!

"scenic" 的Vietnamese翻译

có cảnh đẹp

释义

Dùng để miêu tả nơi hoặc cảnh quan có vẻ đẹp nổi bật, thường là do thiên nhiên mang lại.

用法说明(Vietnamese)

Thường đi cùng các từ như 'view', 'route', 'area'. Không dùng cho cảnh thành phố trừ khi thực sự ấn tượng. Khác với 'picturesque' vì không mang nghĩa cổ kính, duyên dáng.

例句

We took the scenic route along the coast.

Chúng tôi đã đi theo tuyến đường **có cảnh đẹp** dọc bờ biển.

The hotel has a scenic view of the mountains.

Khách sạn có tầm nhìn **có cảnh đẹp** ra núi.

We stopped to take photos at a scenic spot.

Chúng tôi đã dừng lại chụp ảnh ở một chỗ **có cảnh đẹp**.

That park is so scenic in the fall when all the leaves change color.

Công viên đó thật **có cảnh đẹp** vào mùa thu khi lá cây đổi màu.

Many tourists come here just for the scenic landscapes.

Nhiều du khách đến đây chỉ để ngắm các cảnh quan **có cảnh đẹp**.

We rented a cabin by a scenic lake for the weekend.

Chúng tôi đã thuê một căn nhà gỗ bên hồ **có cảnh đẹp** cho cuối tuần.