اكتب أي كلمة!

"romanian" بـVietnamese

Romaniatiếng Romaniangười Romania

التعريف

'Romania' dùng để chỉ người, ngôn ngữ hoặc những gì liên quan đến đất nước Romania.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Romania' có thể dùng như tính từ, danh từ chỉ người hoặc ngôn ngữ. Luôn viết hoa. Không nhầm với 'Roman' (người La Mã cổ đại).

أمثلة

She is Romanian.

Cô ấy là người **Romania**.

I want to learn Romanian.

Tôi muốn học **tiếng Romania**.

This is a Romanian dish.

Đây là một món ăn **Romania**.

Many Romanian traditions are celebrated in winter.

Nhiều truyền thống **Romania** được tổ chức vào mùa đông.

He grew up speaking both Romanian and English at home.

Anh ấy lớn lên nói cả **tiếng Romania** và tiếng Anh ở nhà.

Do you have any Romanian friends?

Bạn có người bạn nào là **người Romania** không?