اكتب أي كلمة!

"rochelle" بـVietnamese

Rochelle (tên riêng)muối Rochelle (hóa học)

التعريف

'Rochelle' thường là tên riêng của người hoặc địa danh. Trong hóa học, nó còn chỉ loại muối Rochelle dùng trong thí nghiệm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng 'Rochelle' khi nói về tên riêng hoặc hóa chất; luôn viết hoa. Không dùng cho từ thông thường.

أمثلة

Rochelle is my friend's name.

**Rochelle** là tên bạn tôi.

I visited La Rochelle in France.

Tôi đã đến thăm La **Rochelle** ở Pháp.

Rochelle salt is used in laboratories.

Muối **Rochelle** được dùng trong phòng thí nghiệm.

Have you met Rochelle? She's the new manager.

Bạn đã gặp **Rochelle** chưa? Cô ấy là quản lý mới.

The story takes place in Rochelle during the summer.

Câu chuyện diễn ra ở **Rochelle** vào mùa hè.

Our teacher explained how Rochelle salt works in experiments.

Thầy cô giải thích cách **muối Rochelle** hoạt động trong thí nghiệm.