Type any word!

"rebs" in Vietnamese

Rebs (quân nổi loạn miền Nam)

Definition

‘Rebs’ là từ không trang trọng chỉ những binh lính phe miền Nam trong Nội chiến Hoa Kỳ.

Usage Notes (Vietnamese)

‘Rebs’ là từ lịch sử, không dùng trong hội thoại hàng ngày; chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu về Nội chiến Hoa Kỳ.

Examples

The Rebs fought hard against the Union soldiers.

Các **Rebs** đã chiến đấu rất kiên cường chống lại quân Liên minh.

Many Rebs wore gray uniforms in the war.

Nhiều **Rebs** mặc đồng phục màu xám trong chiến tranh.

Some people still study the history of the Rebs.

Một số người vẫn nghiên cứu lịch sử của **Rebs**.

Back then, everyone called the Confederate soldiers 'Rebs'.

Ngày đó, mọi người đều gọi lính miền Nam là '**Rebs**'.

My grandfather used to tell stories about the old Rebs from our town.

Ông tôi từng kể chuyện về những **Rebs** xưa của thị trấn chúng tôi.

You’ll see the word 'Rebs' in a lot of old letters from the war era.

Bạn sẽ thấy từ '**Rebs**' trong rất nhiều lá thư cũ thời chiến.